1401934305 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thức Ăn Thủy Sản Mekong
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thức Ăn Thủy Sản Mekong (tên quốc tế: MEKONG AQUAFEED COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MEKONG AQUAFEED) là doanh nghiệp có mã số thuế 1401934305. Trụ sở đăng ký tại , Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Trần Tiểu My. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Tháp - Thuế Tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/09/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng - đã hoạt động được 23 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thức Ăn Thủy Sản Mekong ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thức Ăn Thủy Sản Mekong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEKONG AQUAFEED COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MEKONG AQUAFEED |
| Mã số thuế | 1401934305 |
| Địa chỉ | Ấp Tân Cường, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam , Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Trần Tiểu My |
| Điện thoại | 0277 382 986 |
| Ngày hoạt động | 03/09/2013 |
| Quản lý bởi | Đồng Tháp - Thuế Tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước ngọt. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán lúa; nông sản nguyên liệu (đậu nành, đậu xanh, bắp, khoai mì...); thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản. |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Mua bán gạo, tấm |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán cám., Nhập khẩu, mua bán nguyên liệu thuỷ sản dùng trong chế biến thực phẩm và chất phụ gia phục vụ cho việc chế biến thuỷ sản. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Bằng xe tải, xe ben, xe đông lạnh |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Bằng sà lan, ghe |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy nghề ngắn hạn |