2802764148 - Công Ty Cổ Phần Hưng Đạo Nga Thủy
Công Ty Cổ Phần Hưng Đạo Nga Thủy là doanh nghiệp có mã số thuế 2802764148. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Văn Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nga Sơn - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/07/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 110 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 21 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hưng Đạo Nga Thủy trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Hưng Đạo Nga Thủy | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2802764148 |
| Địa chỉ | Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Văn Thịnh |
| Điện thoại | 0981 655 984 |
| Ngày hoạt động | 29/07/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Nga Sơn - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông, dân dụng, thủy lợi; thiết kế kiến trúc công trình; - Khảo sát, thiết kế công trình điện; - Khảo sát trắc địa, địa chất công trình, địa chất thủy văn công trình xây dựng; - Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, lập tổng mức đầu tư dự án, lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; - Thẩm tra hồ sơ khảo sát, báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng mức đầu tư, dự toán và tổng dự toán công trình; - Tư vấn đầu tư thi công các công trình xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi; giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; - Thí nghiệm, xác định các chỉ tiêu đất, đá, nền móng vật liệu XD - Định giá - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh dầu thực vật, mỡ động vật |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu, dầu thô, khí đốt và các sản phẩm có liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà khách. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ ăn uống, giải khát |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia, quầy bar và các dịch vụ phục vụ đồ uống khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư, kinh doanh bất động sản; Đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị mới |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Thiết kế xây dựng công trình giao thông, dân dụng, thủy lợi; thiết kế kiến trúc công trình; - Khảo sát, thiết kế công trình điện; - Khảo sát trắc địa, địa chất công trình, địa chất thủy văn công trình xây dựng; - Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, lập tổng mức đầu tư dự án, lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; - Thẩm tra hồ sơ khảo sát, báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng mức đầu tư, dự toán và tổng dự toán công trình; - Tư vấn đầu tư thi công các công trình xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi; giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; - Thí nghiệm, xác định các chỉ tiêu đất, đá, nền móng vật liệu XD - Định giá - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế hạ tầng kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và dịch vụ văn phòng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Dịch vụ giới thiệu việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng nguồn lao động trong nước |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề ngắn hạn dưới 1 năm; |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Tắm khoáng, tắm bùn. |