4500425262 - Công Ty Cổ Phần Thuỷ Điện Quảng Sơn
Công Ty Cổ Phần Thuỷ Điện Quảng Sơn (tên quốc tế: QUANG SON HYDROPOWER JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: QHS) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500425262. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố 5, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Họa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất, truyền tải và phân phối điện cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/04/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất, truyền tải và phân phối điện tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Sông Ông - đã hoạt động được 21 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thuỷ Điện Quảng Sơn ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thuỷ Điện Quảng Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG SON HYDROPOWER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | QHS |
| Mã số thuế | 4500425262 |
| Địa chỉ | Khu Phố 5, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Khu Phố 5, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Văn Họa
Ngoài ra Trần Văn Họa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0259 356 056 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2010 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh điện năng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt Chi tiết: , quặng kim loại khác không chứa sắt. |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0893 | Khai thác muối Chi tiết: và chế biến các sản phẩm muối. |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành điện. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng và cải tạo các nhà máy điện, đường dây truyền tải và trạm biến áp có quy mô cấp điện áp từ 110KV trở xuống. |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh điện năng. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khai thác lọc nước phục vụ sinh hoạt và công nghiệp. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt thiết bị công nghệ cho các nhà máy điện, đường dây truyền tải điện và trạm biến áp có quy mô cấp điện áp từ 110KV trở xuống. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành điện. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế xây dựng công trình thuỷ điện và hạ tầng kỹ thuật; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ điện; - Tư vấn lập dự án đầu tư; - Tư vấn đầu tư xây dựng công trình. |