4000997053 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xd Nhật King
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xd Nhật King là doanh nghiệp có mã số thuế 4000997053. Trụ sở đăng ký tại Thôn Quảng Huế, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Văn Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đại Lộc - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/09/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 240 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Trường Giang - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xd Nhật King trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xd Nhật King | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4000997053 |
| Địa chỉ | Thôn Quảng Huế, Xã Đại An, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam Thôn Quảng Huế, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Văn Thuận |
| Điện thoại | 0934 849 013 |
| Ngày hoạt động | 29/09/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Đại Lộc - Đội Thuế liên huyện Đại Lộc - Phước Sơn - Nam Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cảng du lịch, hạ tầng cơ sở. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản (trừ khoáng sản cấm) và vật liệu xây dựng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cảng du lịch, hạ tầng cơ sở. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San ủi mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án, lập dự án, thiết kế kỹ thuật thi công, lập dự toán, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình, thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đê điều. Thẩm tra công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đê điều. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đê điều. |