0202009848 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tàu Thủy Việt Hải
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tàu Thủy Việt Hải (tên quốc tế: VIET HAI SHIPBUILDING SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET HAI., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202009848. Trụ sở đăng ký tại Thôn 5 (Tại Nhà Ông Hoàng Tấn Vui), Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đắc Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đóng tàu và cấu kiện nổi cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủy Nguyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/01/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đóng tàu và cấu kiện nổi tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Tư Nhân Trung Hải - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tàu Thủy Việt Hải ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tàu Thủy Việt Hải | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET HAI SHIPBUILDING SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET HAI., JSC |
| Mã số thuế | 0202009848 |
| Địa chỉ | Thôn 5 (Tại Nhà Ông Hoàng Tấn Vui), Xã Hợp Thành, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Thôn 5 (Tại Nhà Ông Hoàng Tấn Vui), Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đắc Giang |
| Điện thoại | 0962 085 354 |
| Ngày hoạt động | 13/01/2020 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủy Nguyên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: kim loại; phi kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện); Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại (không bao gồm vàng miếng); Bán buôn sắt, thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: trong kho ngoại quan; trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: ga đường sắt; đường bộ; cảng biển; cảng sông; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan - Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa - Dịch vụ nâng cẩu hàng hoá; - Dịch vụ đại lý tàu biển; - Dịch vụ đại lý vận tải đường biển - Dịch vụ logistics - Đại lý bán vé máy bay |