2803033013 - Công Ty TNHH Bất Động Sản Ciputra Thanh Hoá
Công Ty TNHH Bất Động Sản Ciputra Thanh Hoá là doanh nghiệp có mã số thuế 2803033013. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 412 Ngõ 7, Thôn Làng Trù, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/07/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 54 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Well Union - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bất Động Sản Ciputra Thanh Hoá trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Bất Động Sản Ciputra Thanh Hoá | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803033013 |
| Địa chỉ | Số Nhà 412 Ngõ 07, Thôn Làng Trù, Xã Vạn Thiện, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Số Nhà 412 Ngõ 7, Thôn Làng Trù, Xã Nông Cống, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Hải
Ngoài ra Nguyễn Văn Hải còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0799 197 777 |
| Ngày hoạt động | 07/07/2022 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi, công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện đến 35KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình dân dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Cho thuê khách sạn; cho thuê biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản quyền sử dụng đất |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động dịch vụ tư vấn, hỗ trợ thủ tục hành chính nhà nước |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế công trình giao thông, hạ tầng ký thuật; cấp thoát nước công trình xây dựng, công trình điện. Giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thuỷ lợi, cấp thoát nước |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, khai thác quản lý chợ; Cho thuê mặt bằng, nhà xưởng, kho bãi; Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |