6300374430 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đoàn Hồng Nga
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đoàn Hồng Nga là doanh nghiệp có mã số thuế 6300374430. Trụ sở đăng ký tại 11 Ấp Phú Trí B, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Thị Hồng Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực IV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 108 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trường Phát - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đoàn Hồng Nga, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đoàn Hồng Nga | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6300374430 |
| Địa chỉ | 11 Ấp Phú Trí B, Xã Phú Hữu, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam 11 Ấp Phú Trí B, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Thị Hồng Nga |
| Điện thoại | 0928 224 859 |
| Ngày hoạt động | 18/12/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực IV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, công trình dân dụng, công trình thủy lợi, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng đập đê, nạo vét luồng đường thủy, hàng hải; Xây dựng đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, công trình dân dụng, công trình thủy lợi, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: – dân dụng – Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, chống trộm, hệ thống chiếu sáng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng) Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lựa chọn nhà thầu; Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy; Thiết kế xây dựng công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình giao thông, công trình thủy lợi; Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng; Khảo sát xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng; Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển |