5901220930 - Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Icons
Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Icons là doanh nghiệp có mã số thuế 5901220930. Trụ sở đăng ký tại 168 Nguyễn Chí Thanh, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Mỹ Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Pleiku - Đội thuế liên huyện TP Pleiku-Ia Grai-Chư Păh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 278 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Phú Tân Thành Gia Lai - đã hoạt động được 29 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Icons trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Icons | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5901220930 |
| Địa chỉ | 168 Nguyễn Chí Thanh, Phường Chi Lăng, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 168 Nguyễn Chí Thanh, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Mỹ Hằng
Ngoài ra Lê Thị Mỹ Hằng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0349 682 227 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2025 |
| Quản lý bởi | TP Pleiku - Đội thuế liên huyện TP Pleiku-Ia Grai-Chư Păh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết:Xây dựng công trình giao thông (cầu,đường, cống) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, Công trình thủy lợi |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công lắp đặt hợp kim nhôm, kinh xây dựng, hợp kim màu, là phông, thạch cao Trang trí nội, ngoại thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi và cấp thoát nước; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình: thủy lợi; giao thông; dân dụng; hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Lập dự án đầu tư; lập hồ sơ mời thầu và lựa chọn nhà thầu; quản lý dự án; Thẩm tra thiết kế dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy lợi, công trình thủy điện, công trình cấp thoát nước; Kiểm tra và chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |