0202114232 - Công Ty Cổ Phần Cảng Container Quốc Tế Hateco
Công Ty Cổ Phần Cảng Container Quốc Tế Hateco (tên quốc tế: HATECO INTERNATIONAL CONTAINER TERMINAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HATECO ICT.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202114232. Trụ sở đăng ký tại Phòng 601-604, Tòa Nhà Thành Đạt 1, Số 03 Lê Thánh Tông, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Kỳ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bốc xếp hàng hóa cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế TP Hải Phòng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/07/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bốc xếp hàng hóa tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cảng Đoạn Xá - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cảng Container Quốc Tế Hateco qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Cảng Container Quốc Tế Hateco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HATECO INTERNATIONAL CONTAINER TERMINAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HATECO ICT.,JSC |
| Mã số thuế | 0202114232 |
| Địa chỉ | Phòng 601-604, Tòa Nhà Thành Đạt 1, Số 03 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Phòng 601-604, Tòa Nhà Thành Đạt 1, Số 03 Lê Thánh Tông, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Văn Kỳ
Ngoài ra Trần Văn Kỳ còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0941 319 393 |
| Ngày hoạt động | 23/07/2021 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế TP Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bốc xếp hàng hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn sửa chữa, bảo dưỡng container |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng xe rơ moóc và sơ mi rơ moóc |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác các dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa máy kéo và các phương tiện khác có thiết bị nâng |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy các hoạt động ở các cảng biển, cảng sông, bến tàu, cầu tàu; hoa tiêu, kéo; vận hành tàu biển, sà lan, cứu hộ, chằng buộc/tháo chằng buộc |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Đại lý tàu biển; cung ứng tàu biển; kiểm hàng; vệ sinh tàu biển; vệ sinh container; dịch vụ PTI; môi giới hải quan; các dịch vụ logistics; dịch vụ kiểm đếm nâng hạ hàng hóa; dịch vụ khai thuế hải quan |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn kỹ thuật; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn quản lý xây dựng công trình; Dịch vụ tư vấn quản lý dự án khác với dịch vụ xây dựng, chi tiết; Dịch vụ quản lý và vận hành cảng biển, vận chuyển đường thủy; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Dịch vụ tư vấn hàng hải, đường thủy; Đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xây dựng, vật liệu và quản lý; Khám nghiệm sửa chữa phục hồi bảo hành máy, thiết bị hàng hải, đường sông |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ cho thuê máy kéo, xe cần cẩu, xe nâng chụp/xe nâng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |