2803147437 - Công Ty Cổ Phần Avatar Nhiệt Đới
Công Ty Cổ Phần Avatar Nhiệt Đới (tên quốc tế: AVATAR TROPICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AVA.T., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803147437. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Hà Văn Dung, Thửa Đất Số 43-113, Tờ Bản Đồ Số 3, Tổ 4, Thôn Chiềng Lau, Xã Bá Thước, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Văn Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Điều hành tua du lịch cùng với 54 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bá Thước - Đội Thuế liên huyện Cẩm Thuỷ - Bá Thước. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Điều hành tua du lịch tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Số 1 - Công Ty TNHH Expats'way Travel - đã hoạt động được 2 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Avatar Nhiệt Đới ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Avatar Nhiệt Đới | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AVATAR TROPICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AVA.T., JSC |
| Mã số thuế | 2803147437 |
| Địa chỉ | Nhà Ông Hà Văn Dung, Thửa Đất Số 43-113, Tờ Bản Đồ Số 03, Tổ 4, Thôn Chiềng Lau, Xã Ban Công, Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Nhà Ông Hà Văn Dung, Thửa Đất Số 43-113, Tờ Bản Đồ Số 3, Tổ 4, Thôn Chiềng Lau, Xã Bá Thước, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Văn Huy |
| Điện thoại | 0327 505 410 |
| Ngày hoạt động | 04/02/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Bá Thước - Đội Thuế liên huyện Cẩm Thuỷ - Bá Thước |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: -Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm - còn lại: + Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); trồng cây sen, v.v... |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: - Trồng cây cảnh lâu năm - còn lại: + Cây dâu tằm, cây trôm, cây cau, cây trầu không,... |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật liên quan và không thực hiện các hoạt động nhà nước cấm) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật liên quan và không thực hiện các hoạt động nhà nước cấm) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: - Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan (Chỉ hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển (Chỉ hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (Chỉ hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (Chỉ hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Chỉ hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao - Vận tải hành khách bằng taxi - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: -Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh - chưa được phân vào đâu |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. (Trừ hoạt động vận tải hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: - Ký túc xá học sinh, sinh viên - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm - chưa được phân vào đâu: + Nhà trọ cho công nhân, toa xe đường sắt cho thuê trọ, các dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú khác chưa kể ở trên. (Trừ các hoạt động nhà nước cấm) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm hoạt động của quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống; - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm hoạt động của quán bar, karaoke, vũ trường) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch - Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |