0310491862-005 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Kỹ Thuật Trường An Tại Khánh Hòa
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Kỹ Thuật Trường An Tại Khánh Hòa là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310491862-005. Trụ sở đăng ký tại 843 Đường 23/10, Thôn Phú Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành An. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Nha Trang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/06/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 81 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Nhật Tân - đã hoạt động được 26 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Kỹ Thuật Trường An Tại Khánh Hòa trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Kỹ Thuật Trường An Tại Khánh Hòa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0310491862-005 |
| Địa chỉ | 843 Đường 23/10, Thôn Phú Trung, Xã Vĩnh Thạnh, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 843 Đường 23/10, Thôn Phú Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành An |
| Điện thoại | 0969 847 474 |
| Ngày hoạt động | 19/06/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Nha Trang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy chế biến thực phẩm, đồ uống. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại chi tiết: dập, cắt kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: hàn, sơn, tiện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá chi tiết: Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: gia công sắt, nhôm, inox (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy chế biến thực phẩm, đồ uống. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành công nghiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: bán buôn sắt, thép (trừ phế liệu, phế thải kim loại). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn các loại nguyên liệu làm bánh từ bột. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ các loại bánh từ bột |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |