4601143916 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Và Hóa Chất Dtc
Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Và Hóa Chất Dtc là doanh nghiệp có mã số thuế 4601143916. Trụ sở đăng ký tại Mỏ Barit Hồng Lê, Xóm Cây Hồng 1, Xã Phú Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Cương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác quặng kim loại quí hiếm cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Phú Lương - Đội Thuế liên huyện Phú Lương - Định Hóa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/10/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác quặng kim loại quí hiếm tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nam Tiến - đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Và Hóa Chất Dtc trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Khoáng Sản Và Hóa Chất Dtc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4601143916 |
| Địa chỉ | Mỏ Barit Hồng Lê, Xóm Cây Hồng 1, Xã Động Đạt, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Mỏ Barit Hồng Lê, Xóm Cây Hồng 1, Xã Phú Lương, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cương |
| Điện thoại | 0978 132 666 |
| Ngày hoạt động | 09/10/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Phú Lương - Đội Thuế liên huyện Phú Lương - Định Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Khai thác quặng kim loại quí hiếm
(đồng, chì, kẽm, vàng, bạc, thiếc, bismut, vonfram, antimon, niken, đất hiếm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (đồng, chì, kẽm, vàng, bạc, thiếc, bismut, vonfram, antimon, niken, đất hiếm, barit) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (đồng, chì, kẽm, vàng, bạc, thiếc, bismut, vonfram, antimon, niken, đất hiếm) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (barit) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (khoan, nổ mìn khai thác, phá đá) |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (phụ gia các loại phục vụ cho công nghệ chế biến quặng kim loại và phi kim loại) |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (lò sấy quặng, nung quặng, lò luyện quặng, các loại lò thiêu kết quặng có nguồn gốc kim loại) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (máy khai thác và chế biến quặng, máy cào quặng, máy bốc xúc, thiết bị vận tải trong hầm lò và lộ thiên) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác (máy tuyển rửa, nghiền quặng, máy sàng, máy lọc bụi, máy sấy quặng) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (sản xuất phụ gia phục vụ ngành khai khoáng, luyện kim, xi măng, bê tông) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (các loại máy tuyển rửa, nghiền quặng, máy sàng, máy lọc bụi, máy sấy quặng, máy khai thác và chế biến quặng, máy cào quặng, máy bốc xúc, thiết bị vận tải trong hầm lò và lộ thiên, lò sấy quặng, nung quặng, lò luyện quặng, lò thiêu kết quặng, các loại hộp giảm tốc, trục truyền, khớp nối, con lăn, cầu trục, băng tải, máy tời, máy phát điện, động cơ điện, dây điện, thiết bị điều khiển) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (sắt, mangan, titan, molybden, crome, đồng, chì, kẽm, vàng, bạc, thiếc, bismut, vonfram, antimon, niken, đất hiếm, barit, photphorit, serpentin, grafit, flourit, bentonit, diatomit, tacl, đá vôi trắng, felpat, cao lanh, magnezit) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (chuyển giao công nghệ đối với các loại máy tuyển rửa, máy nghiền quặng, máy sàng, máy lọc bụi, máy sấy quặng, máy khai thác và chế biến quặng, máy cào quặng, máy bốc xúc, thiết bị vận tải trong hầm lò và lộ thiên, lò sấy quặng, nung quặng, lò luyện quặng, lò thiêu kết quặng, các loại hộp giảm tốc, trục truyền, khớp nối, , pully, con lăn, cầu trục, băng tải, máy tời, máy phát điện, động cơ điện, dây điện, thiết bị điều khiển) |