5600349338 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Và Du Lịch Anh Dũng
Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Và Du Lịch Anh Dũng (tên quốc tế: ANH DUNG TRANSPORT AND TOURISM SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5600349338. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 300, Tổ Dân Phố 3, Phường Điện Biên Phủ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Anh Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ khác cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Điện Biên Phủ - Đội Thuế liên huyện thành phố Điện Biên Phủ - Mường ảng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ khác tại Điện Biên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vận Tải Ô Tô Điện Biên - đã hoạt động được 23 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Và Du Lịch Anh Dũng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Và Du Lịch Anh Dũng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANH DUNG TRANSPORT AND TOURISM SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5600349338 |
| Địa chỉ | Số Nhà 300, Tổ Dân Phố 3, Phường Thanh Bình, Thành Phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam Số Nhà 300, Tổ Dân Phố 3, Phường Điện Biên Phủ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Anh Dũng
Ngoài ra Lê Anh Dũng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0982 808 979 |
| Ngày hoạt động | 29/03/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Điện Biên Phủ - Đội Thuế liên huyện thành phố Điện Biên Phủ - Mường ảng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); - Bán buôn xe có động cơ khác, loại mới và loại đã qua sử dụng như: ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng,.. (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) - Đại lý xe có động cơ khác như: ô tô chở khách loại trên 9 chỗ ngồi, ô tô vận tải, ô tô chuyên dụng,… (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (loại trừ hoạt động đấu giá). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa Chi tiết: - Đại lý hàng hóa; - Môi giới hàng hóa; (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt (Điều 5 Nghị định 10/2021/NĐ-CP) |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt (Điều 5 Nghị định 10/2021/NĐ-CP) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5320 | Chuyển phát (trừ chuyển phát quốc tế) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28, Luật thương mại 2005) |