5300103414-013 - Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Tỉnh Lào Cai Chi Nhánh Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Tỉnh Lào Cai Chi Nhánh Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 5300103414-013. Trụ sở đăng ký tại Lô F24, F26 Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới, Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Vĩnh Lực. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kho bãi và lưu giữ hàng hóa cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/01/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Việt Thắng Lào Cai - đã hoạt động được 22 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Tỉnh Lào Cai Chi Nhánh Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Tỉnh Lào Cai Chi Nhánh Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5300103414-013 |
| Địa chỉ | Lô F24,F26 Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới, Phường Phố Mới, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Lô F24, F26 Khu Công Nghiệp Đông Phố Mới, Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lưu Vĩnh Lực
Ngoài ra Lưu Vĩnh Lực còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0203 821 079 |
| Ngày hoạt động | 18/01/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Lào Cai - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Hoạt động kho bãi, dịch vụ kho vận, dịch vụ bến xe; Đóng gói lẻ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác cát. |
| 11041 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| 46101 | Đại lý Chi tiết: bán vé máy bay, tàu hỏa; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn (Rượu, bia, nước giải khát, nước uống dinh dưỡng) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Nhập khẩu, mua bán vật liệu xây dựng, thiểt bị xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng, thiết bị trang trí nội thất; |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: (Cửa hàng miễn thuế) |
| 49312 | Vận tải hành khách bằng taxi |
| 49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 49339 | Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Hoạt động kho bãi, dịch vụ kho vận, dịch vụ bến xe; Đóng gói lẻ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Giao nhận hàng hoá xuất nhập khẩu |
| 55101 | Khách sạn |
| 56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê kho bãi, nhà và văn phòng; |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa; - Kinh doanh lữ hành quốc tế: + Kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch vào Việt Nam; + Kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch ra nước ngoài; + Kinh doanh lữ hành đối với khách du lịch vào Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội chợ, hội nghị, hội thảo, trưng bày, giới thiệu sản phẩm hàng hóa. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Nhận ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa; Nhận ủy thác Xuất nhập khẩu. - Xuất nhập khẩu các sản phẩm nông, lâm, thủy sản, vật tư máy thiết bị, khoáng sản, hóa chất (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật), nguyên phụ liệu thuốc lá, nguyên liệu phục vụ cho sản xuất công, nông, lâm nghiệp. - Xuất nhập khẩu phân bón các loại, lá thuốc lá, nguyên liệu sản xuẩt thuốc lá. - Kinh doanh rượu bia, đồ uống, nước giải khát, thực phẩm, bánh kẹo, thuốc lá các loại. Hàng điện tử, máy sảnh, kính mắt, đồng hồ, bút. Quần áo may sẵn (cad vạt, khăn, hàng da), giầy dép. Đồ chơi trẻ em. Hàng bách hóa. - Dịch vụ: Vận tải hàng hóa, hàng quá cảnh, hàng tạm nhập tái xuất bằng đường sắt, đường bộ, đường hàng không. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh phòng Karaoke; |