4100516282-003 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng V.m Tại Nha Trang
Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng V.m Tại Nha Trang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 4100516282-003. Trụ sở đăng ký tại 691 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Nha Trang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/07/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 244 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Ban Quản Lý Dự Án Điện Hạt Nhân Ninh Thuận - Chi Nhánh Tập Đoàn Điện Lực Việt Nam - đã hoạt động được 28 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng V.m Tại Nha Trang ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng V.m Tại Nha Trang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4100516282-003 |
| Địa chỉ | 691 Lê Hồng Phong, Phường Phước Hải, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 691 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Minh |
| Điện thoại | 0258 388 026 |
| Ngày hoạt động | 26/07/2011 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Nha Trang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, đấu thầu. Dịch vụ hoàn công, thanh quyết toán hợp đồng xây dựng. Thẩm định, thẩm tra dự án và thiết kế dự toán các công trình xây dựng. Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình thủy lợi. Thiết kế công trình đường bộ; điện công trình dân dụng - công nghiệp; công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV, điện chiếu sáng). Điều hành các dự án xây dựng cơ bản. Giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện, cấp thoát nước, san ủi mặt bằng, cải tạo đồng ruộng, lắp đặt thiết bị và trang trí nội thất. Đo điện trở tiếp địa và điện trở suất của đất. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Tư vấn giám sát khảo sát địa kỹ thuật. Tư vấn thiết kế phòng cháy chữa cháy; Tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy.Khảo sát xây dựng Địa hình, Địa chất. Lâp thiết kế quy hoạch xây dựng, Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng; Công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. Thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; Công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; Công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: nuôi yến |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: hoạt động dịch vụ khai thác: thăm dò và lấy mẫu quặng, quan sát địa chất tại nơi thăm dò |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sơ chế yến sào. sản xuất thực phẩm chức năng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện, cấp thoát nước; cải tạo đồng ruộng. Xây dựng công trình : Dân dụng; Công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: san ủi mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: lắp đặt thiết bị điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt thiết bị chống sét, hệ thống tiếp đất, phòng cháy chữa cháy và trang trí nội thất. Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: mua bán yến sào, thực phẩm chức năng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: mua bán thiết bị điện. Mua bán hệ thống phòng cháy chữa cháy; mua bán máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: mua bán vật liệu xây dựng |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, đấu thầu. Dịch vụ hoàn công, thanh quyết toán hợp đồng xây dựng. Thẩm định, thẩm tra dự án và thiết kế dự toán các công trình xây dựng. Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình thủy lợi. Thiết kế công trình đường bộ; điện công trình dân dụng - công nghiệp; công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV, điện chiếu sáng). Điều hành các dự án xây dựng cơ bản. Giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện, cấp thoát nước, san ủi mặt bằng, cải tạo đồng ruộng, lắp đặt thiết bị và trang trí nội thất. Đo điện trở tiếp địa và điện trở suất của đất. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Tư vấn giám sát khảo sát địa kỹ thuật. Tư vấn thiết kế phòng cháy chữa cháy; Tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy.Khảo sát xây dựng Địa hình, Địa chất. Lâp thiết kế quy hoạch xây dựng, Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng; Công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật; Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. Thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; Công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng; Công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Hoạt động chứng nhận phù hợp chất lượng công trình. Dịch vụ kiểm định công tơ điện xoay chiều một pha. |