5400460385 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thuỷ Điện Hoàng Sơn
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thuỷ Điện Hoàng Sơn (tên quốc tế: HOANGSON HYDROPOWER INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY CPĐT THUỶ ĐIỆN HOÀNG SƠN) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400460385. Trụ sở đăng ký tại Xóm Trúc Sơn, Xã Đà Bắc, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Tuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/02/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 103 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thanh Xuân - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thuỷ Điện Hoàng Sơn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thuỷ Điện Hoàng Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANGSON HYDROPOWER INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CPĐT THUỶ ĐIỆN HOÀNG SƠN |
| Mã số thuế | 5400460385 |
| Địa chỉ | Xóm Trúc Sơn, Xã Toàn Sơn, Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam Xóm Trúc Sơn, Xã Đà Bắc, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Tuân |
| Điện thoại | 0988 901 488 |
| Ngày hoạt động | 05/02/2015 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hòa Bình - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà máy thủy điện vừa và nhỏ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: - Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở: + Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: - Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông... + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự, - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường cho tàu điện ngầm, - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: - Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố. + Trạm biến áp. - Xây dựng nhà máy điện. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: - Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: - như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: San lấp mặt bằng, lắp đạt hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô, xe máy, máy móc thiết bị công trình |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe máy, máy móc thiết bị công trình |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe máy, máy móc thiết bị công trình |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Bán buôn: Xăng dầu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn máy móc và thiết bị xây dựng; vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; thiết bị điện tử, điện lạnh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ: Xăng dầu |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn máy móc và thiết bị xây dựng; vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; thiết bị điện tử, điện lạnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ và dịch lưu trú ngắn ngày |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà máy thủy điện vừa và nhỏ |