0601197600 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Xây Dựng Việt Anh
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Xây Dựng Việt Anh (tên quốc tế: VIET ANH TRADING AND INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET ANH PHAT T.I.C.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601197600. Trụ sở đăng ký tại Số 2/26 Nguyễn Bính, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hồng Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/05/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 428 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nga Vinh - đã hoạt động được 29 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Xây Dựng Việt Anh trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Xây Dựng Việt Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET ANH TRADING AND INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET ANH PHAT T.I.C.,JSC |
| Mã số thuế | 0601197600 |
| Địa chỉ | Số 2/26 Nguyễn Bính, Phường Trần Quang Khải, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Số 2/26 Nguyễn Bính, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Anh |
| Điện thoại | 0904 924 244 |
| Ngày hoạt động | 25/05/2020 |
| Quản lý bởi | Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Tư vấn thiết kế nội, ngoại thất công trình - Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, thủy lợi, thủy điện, công trình điện - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế quy hoạch công trình - Giám sát các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy - Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng - Khảo sát đo đạc lập lưới khống chế trắc địa - Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng - Đo đạc lập bản đồ địa chính và các loại bản đồ chuyên ngành - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, tư vấn lựa chọn nhà thầu, quản lý dự án, thẩm tra thiết kế và tổng dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, thủy lợi, thủy điện, thiết kế kiến trúc các công trình, công trình điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox và kim loại khác (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim và vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất công trình, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn hóa chất phục vụ ngành may mặc (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim và vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất công trình, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Tư vấn thiết kế nội, ngoại thất công trình - Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, thủy lợi, thủy điện, công trình điện - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế quy hoạch công trình - Giám sát các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy - Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng - Khảo sát đo đạc lập lưới khống chế trắc địa - Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng - Đo đạc lập bản đồ địa chính và các loại bản đồ chuyên ngành - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, tư vấn lựa chọn nhà thầu, quản lý dự án, thẩm tra thiết kế và tổng dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, thủy lợi, thủy điện, thiết kế kiến trúc các công trình, công trình điện |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng nhân công, thợ kỹ thuật cho công trình |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |