6300376004 - Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Dịch Vụ Huy Hoàng Solar
Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Dịch Vụ Huy Hoàng Solar (tên quốc tế: HUY HOANG SOLAR SERVICES CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUY HOANG SOLAR SERVICES CONSTRUCTION TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6300376004. Trụ sở đăng ký tại 74 Ấp Trường Hiệp A, Xã Trường Long Tây, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Sầm Thị Mỹ Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực IV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 376 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Hồng Trung - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Dịch Vụ Huy Hoàng Solar qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Dịch Vụ Huy Hoàng Solar | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUY HOANG SOLAR SERVICES CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUY HOANG SOLAR SERVICES CONSTRUCTION TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 6300376004 |
| Địa chỉ | 74 Ấp Trường Hiệp A, Xã Trường Long A, Huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam 74 Ấp Trường Hiệp A, Xã Trường Long Tây, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Sầm Thị Mỹ Hoàng |
| Điện thoại | 0931 870 549 |
| Ngày hoạt động | 18/02/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực IV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hạt đậu nành thô; bán buôn hạt điều. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ bán buôn động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. (trừ kinh doanh vàng, bạc và kim loại quý khác). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bến bãi đỗ xe, trử kinh doanh bất động sản) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý giao nhận, vận chuyển; Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, trừ hoạt động vận động hành lang) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cấp thoát nước; Lập dự toán xây dựng các công trình; giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cấp thoát nước; Thẩm tra dự án, thẩm tra đồ án thiết kế, thẩm tra dự toán các công trình:giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cấp thoát nước; Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cấp thoát nước. Hoạt động kiến trúc. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cấp thoát nước. thiết kế các công trình: giao thông, hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo pháp luật cấm kinh doanh). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp |