2802900658 - Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Nac
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Nac là doanh nghiệp có mã số thuế 2802900658. Trụ sở đăng ký tại Thôn Cẩm Vân, Xã Thiệu Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tiến Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/11/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Lực Hà Nội - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Nac trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Nac | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2802900658 |
| Địa chỉ | Thôn Cẩm Vân, Xã Thiệu Vũ, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Thôn Cẩm Vân, Xã Thiệu Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Tiến Thành
Ngoài ra Nguyễn Tiến Thành còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0912 050 383 |
| Ngày hoạt động | 23/11/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV, trạm thủy điện vừa và nhỏ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ văn phòng, nhà xưởng, trường học, thiết bị tin học, âm thanh, ánh sáng, phòng chống cháy nổ, thiết bị cầu thang, cẩu tháp, vận thăng phục vụ cho các ngành công nghiệp và dân dụng. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV, trạm thủy điện vừa và nhỏ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình cấp thoát nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công các công trình nông, lâm nghiệp, khai hoang, cải tạo môi trường nước, môi trường khí và môi trường đất; Phòng chống mối, chống lún, chống thấm cho các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp, khoan phụt, xử lý nền móng công trình đê, đập. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Khảo sát địa chất thủy văn, địa chất công trình, khảo sát trắc địa công trình; Định giá các công trình điện, giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp. |