0400596411-002 - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 5 – Công Ty Cổ Phần Constrexim – Miền Trung
Xí Nghiệp Xây Lắp Số 5 – Công Ty Cổ Phần Constrexim – Miền Trung là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0400596411-002. Trụ sở đăng ký tại 65 Trương Chí Cương, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thanh Lưu. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Đà Nẵng - VP Chi cục Thuế khu vực XII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/01/2008 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Cùng xem thông tin chi tiết của Xí Nghiệp Xây Lắp Số 5 – Công Ty Cổ Phần Constrexim – Miền Trung ở bảng dưới đây.
| Xí Nghiệp Xây Lắp Số 5 - Công Ty Cổ Phần Constrexim - Miền Trung | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0400596411-002 |
| Địa chỉ | 65 Trương Chí Cương, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam 65 Trương Chí Cương, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thanh Lưu |
| Ngày hoạt động | 17/01/2008 |
| Quản lý bởi | Thành phố Đà Nẵng - VP Chi cục Thuế khu vực XII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác và chế biến khoáng sản. |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình) (Địa điểm sản xuất: Ngoài thành phố Đà Nẵng). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng trang trí nội, ngoại thất, đường ống nước và thiết bị ngành nước (Địa điểm sản xuất: Ngoài thành phố Đà Nẵng). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công và lắp đặt thiết bị công trình điện, bưu chính viễn thông. Gia công, lắp đặt kết cấu thép. Lắp đặt cửa sắt, nhôm, kính, hệ thống điều hòa không khí, thông gió, thang máy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý nền móng công trình. |
| 46101 | Đại lý Chi tiết: mua, bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện tử, điện lạnh; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị, máy móc ngành công nghiệp, phương tiện vận tải và thiết bị phụ tùng thay thế. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình), hàng trang trí nội, ngoại thất, đường ống nước và thiết bị ngành nước. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập, quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng. Khảo sát, đo đạc địa hình. Thiết kế xây dựng: Nhà ở; công trình công cộng; công nghiệp nhẹ. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng quy mô vừa và nhỏ. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm định dự án, thẩm tra thiết kế - tổng dự toán. Tư vấn, giám sát công trình xây dựng. |