2700928397 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Kỳ Lân
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Kỳ Lân là doanh nghiệp có mã số thuế 2700928397. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hoàng Sơn, Phường Hoa Lư, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Tiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Hoa Lư. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/04/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 143 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vận Tải Hồng Hà - đã hoạt động được 27 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Kỳ Lân qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp Kỳ Lân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2700928397 |
| Địa chỉ | Thôn Hoàng Sơn, Xã Ninh Tiến, Thành Phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam Thôn Hoàng Sơn, Phường Hoa Lư, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Tiệp |
| Điện thoại | 0819 107 979 |
| Ngày hoạt động | 20/04/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Hoa Lư |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn: Vật tư, thiết bị thí nghiệm (được phép sản xuất và kinh doanh theo quy định của pháp luật) để phục vụ công tác nghiên cứu khoa học; vật tư nông nghiệp (túi bầu, túi bóng, lưới, doa kéo, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; nilon, bình bơm. Bình tưới, thùng tưới, dây tưới, khay, chậu, giá trồng cây, giấy ghép cây, dây ghép, dây buộc; dụng cụ lao động cầm tay); vật tư nhà lưới. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn: Cây giống, hạt giống; rau, hoa, quả; cây cảnh, cây công trình, cây bóng mát; hàng nông sản; thức ăn chăn nuôi, con giống, vật nuôi (gia súc, gia cầm, thủy hải sản); giống nấm, cây dược liệu. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn: Vật tư, thiết bị thí nghiệm (được phép sản xuất và kinh doanh theo quy định của pháp luật) để phục vụ công tác nghiên cứu khoa học; vật tư nông nghiệp (túi bầu, túi bóng, lưới, doa kéo, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; nilon, bình bơm. Bình tưới, thùng tưới, dây tưới, khay, chậu, giá trồng cây, giấy ghép cây, dây ghép, dây buộc; dụng cụ lao động cầm tay); vật tư nhà lưới. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ: Vật tư, thiết bị thí nghiệm (được phép sản xuất và kinh doanh theo quy định của pháp luật) để phục vụ công tác nghiên cứu khoa học; vật tư nông nghiệp (túi bầu, túi bóng, lưới, doa kéo, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; nilon, bình bơm. Bình tưới, thùng tưới, dây tưới, khay, chậu, giá trồng cây, giấy ghép cây, dây ghép, dây buộc; dụng cụ lao động cầm tay); vật tư nhà lưới. - Bán lẻ: Cây giống, hạt giống; rau, hoa, quả; cây cảnh, cây công trình, cây bóng mát; hàng nông sản; thức ăn chăn nuôi, con giống, vật nuôi (gia súc, gia cầm, thủy hải sản); giống nấm, cây dược liệu. - Bán lẻ: Vật tư, thiết bị, dụng cụ sản xuất nông nghiệp; máy nông nghiệp. |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |