0202280261 - Công Ty TNHH Yts Vina
Công Ty TNHH Yts Vina (tên quốc tế: YTS VINA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: YTSVINA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202280261. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3, Tòa Nhà J2, Lô Cc3-2.3 Khu Công Nghiệp Tràng Duệ, Thuộc Khu Kinh Tế Đình Vũ – Cát Hải, Phường An Phong, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yu Byungbum. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận An Dương - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Mm Mega Market (Việt Nam) Tại Hải Phòng - đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Yts Vina ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Yts Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | YTS VINA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | YTSVINA |
| Mã số thuế | 0202280261 |
| Địa chỉ | Tầng 3, Tòa Nhà J2, Lô Cc3-2.3 Khu Công Nghiệp Tràng Duệ, Thuộc Khu Kinh Tế Đình Vũ – Cát Hải, Phường Hồng Phong, Quận An Dương, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Tầng 3, Tòa Nhà J2, Lô Cc3-2.3 Khu Công Nghiệp Tràng Duệ, Thuộc Khu Kinh Tế Đình Vũ – Cát Hải, Phường An Phong, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Yu Byungbum |
| Điện thoại | 08494 485 643 |
| Ngày hoạt động | 29/03/2025 |
| Quản lý bởi | Quận An Dương - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật (CPC 622) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị (CPC 884,885) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị khác (CPC 884,885) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: (CPC 884, 885) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật (CPC 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật (CPC 622) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật (CPC 632) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm, gồm: tư vấn hệ thống và phần mềm, phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, lập trình, bảo dưỡng hệ thống (CPC841-845, 849) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ tư vấn liên quan tới lắp đặt phần cứng máy tính; Dịch vụ thực hiện phần mềm, gồm: tư vấn hệ thống và phần mềm, phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, lập trình, bảo dưỡng hệ thống; Các dịch vụ máy tính khác, gồm: dịch vụ đào tạo cho nhân viên của khách hàng (CPC841-845, 849) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm, gồm: tư vấn hệ thống và phần mềm, phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, lập trình, bảo dưỡng hệ thống (CPC841-845, 849) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu; Dịch vụ cơ sở dữ liệu (CPC841-845, 849) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật (CPC 622); Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng (CPC 884,885) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: Dịch vụ duy tu và bảo dưỡng máy móc và thiết bị văn phòng, bao gồm cả máy tính. (CPC841-845, 849) |