1801789187 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng 333
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng 333 là doanh nghiệp có mã số thuế 1801789187. Trụ sở đăng ký tại R41, Đường Số 8, Khu Dân Cư Hưng Phú, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thị Thúy Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cái Răng - Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 295 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Hồng Trung - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng 333 trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng 333 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801789187 |
| Địa chỉ |
R41, Đường Số 8, Khu Dân Cư Hưng Phú, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Thị Thúy Dung
Ngoài ra Bùi Thị Thúy Dung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0768 989 444 |
| Ngày hoạt động | 22/05/2025 |
| Quản lý bởi | Cái Răng - Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh, thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng công trình ; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Khảo sát xây dựng; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, các công trình hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); - Lập dự án đầu tư các công trình thủy điện, công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, thủy lợi, thiết kế cấp thoát nước cho khu vực nông thôn và miền núi, hải đảo; - Thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế các công trình xây dựng cầu đường bộ, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cảng – đường thủy (chỉ thẩm định trong phạm vi các thiết kế đã Đăng ký) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng công trình ; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Khảo sát xây dựng; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, các công trình hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); - Lập dự án đầu tư các công trình thủy điện, công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, thủy lợi, thiết kế cấp thoát nước cho khu vực nông thôn và miền núi, hải đảo; - Thẩm định dự án đầu tư, thẩm định thiết kế các công trình xây dựng cầu đường bộ, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cảng – đường thủy (chỉ thẩm định trong phạm vi các thiết kế đã Đăng ký) |