0100109297-001 - Chi Nhánh Hải Phòng – Công Ty Cổ Phần Thi Công Cơ Giới Và Dịch Vụ
Chi Nhánh Hải Phòng – Công Ty Cổ Phần Thi Công Cơ Giới Và Dịch Vụ (tên quốc tế: HAI PHONG BRANCH - MACHINE CONSTRUCTION AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0100109297-001. Trụ sở đăng ký tại Số 20 Lô 7 Đường Quán Nam, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Đức Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế TP Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đại Sơn - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Hải Phòng – Công Ty Cổ Phần Thi Công Cơ Giới Và Dịch Vụ trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Hải Phòng – Công Ty Cổ Phần Thi Công Cơ Giới Và Dịch Vụ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI PHONG BRANCH - MACHINE CONSTRUCTION AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0100109297-001 |
| Địa chỉ | Số 20 Lô 7 Đường Quán Nam, Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 20 Lô 7 Đường Quán Nam, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Đức Toàn
Ngoài ra Bùi Đức Toàn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 14/09/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế TP Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: - Nạo vét luồng tầu sông biển, bến cảng, vũng quay tàu; - Phá đá ngầm, thanh thải chướng ngại vật, xây dựng hệ thống phao tiêu báo hiệu sông biển; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông; |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình đê chắn sóng, chắn cát và kè chỉnh trị; - Xây dựng các công trình, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ sản và tôn tạo mặt bằng; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Dịch vụ đại lý tiêu thụ sản phẩm; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Buôn bán vật liệu xây dựng; |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: - Nạo vét luồng tầu sông biển, bến cảng, vũng quay tàu; - Phá đá ngầm, thanh thải chướng ngại vật, xây dựng hệ thống phao tiêu báo hiệu sông biển; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý vận tải hàng hóa; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Cho thuê nhà, văn phòng làm việc; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị, phương tiện công trình thuỷ, bộ |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu vật tư thiết bị ngành xây dựng; |