0801454453 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Tín Nghĩa
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Tín Nghĩa (tên viết tắt: THỰC PHẨM TÍN NGHĨA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801454453. Trụ sở đăng ký tại Số 6 Ngõ 24 Phố Lê Phụ Trần, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Ngọc Tuyến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 266 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hùng Thái - đã hoạt động được 30 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Tín Nghĩa qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Thực Phẩm Tín Nghĩa | |
|---|---|
| Tên viết tắt | THỰC PHẨM TÍN NGHĨA |
| Mã số thuế | 0801454453 |
| Địa chỉ |
Số 6 Ngõ 24 Phố Lê Phụ Trần, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Ngọc Tuyến |
| Điện thoại | 0220 389 153 |
| Ngày hoạt động | 20/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1811 | In ấn (Trừ hoạt động liên quan đến báo chí) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ rập khuôn tem) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Chi tiết: - Sản xuất máy sấy khô trong nông nghiệp - Sản xuất máy cho công nghiệp sản xuất bơ sữa như: + Máy tách kem, + Máy chế biến sữa (làm tinh khiết), + Máy biến đổi sữa (trộn bơ, làm bơ và đóng khuôn), + Máy làm phomat (làm thuần khiết, đúc khuôn, đóng)... - Sản xuất máy dùng trong công nghiệp nghiền hạt như: + Máy làm sạch, phân loại hạt, hoặc rau đậu khô (máy quạt, dần, tách,...), - Sản xuất máy nghiền... được sử dụng để làm rượu, nước hoa quả... - Sản xuất máy cho công nghiệp làm bánh hoặc làm mì ống hoặc các sản phẩm tương tư; - Lò bánh, trộn bột nhão, máy chia bột, máy thái, máy làm bánh... - Sản xuất máy móc và thiết bị cho chế biến thức ăn khác nhau như: + Máy làm bánh, kẹo, coca hoặc socola; máy dùng để sản xuất đường, bia, chế biến thịt và gia cầm, máy dùng để chuẩn bị rau, lạc hoặc quả; chuẩn bị cá, cua hoặc hải sản khác, + Máy cho việc lọc và tinh chế, + Máy khác cho công nghiệp sơ chế và sản xuất thức ăn và đồ uống - Sản xuất máy cho việc sợ chế thuốc lá và làm xì gà hoặc thuốc lá, thuốc uống hoặc thuốc nhai; - Sản xuất máy cho cơ chế thức ăn trong khách sạn và nhà hàng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (Trừ đấu giá hàng hóa) - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Kinh doanh thiết bị phòng cháy chữa cháy (Theo điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP) - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị điện, máy biến thế: - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Theo Điều 4, điều 7, điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Theo điều 9 Nghị định số 10/2020.NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ Tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo Điều 10 Luật Kinh doanh Bất động sản 2014 và điểm a, Khoản 2 điều 75 Luật Đầu tư 2020) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới, quản lý bật động sản (Theo Điều 62, điều 74, điều 75 Luật Kinh doanh bất động sản 2014) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo rượu, thuốc lá và các loại Nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |