0402281872 - Công Ty TNHH Trường Minh Space
Công Ty TNHH Trường Minh Space là doanh nghiệp có mã số thuế 0402281872. Trụ sở đăng ký tại 264 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quốc Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 350 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thủy Sản Việt Nam - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 03 - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trường Minh Space ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Trường Minh Space | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0402281872 |
| Địa chỉ |
264 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quốc Dũng |
| Điện thoại | 0937 342 368 |
| Ngày hoạt động | 20/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công khuôn mẫu chính xác, xử lý bề mặt linh kiện phục vụ sản xuất chip (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất vi mạch, chip, mạch tích hợp, transistor, diode và các linh kiện bán dẫn khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp thiết bị phục vụ dây chuyền sản xuất chip, bán dẫn, thiết bị thử nghiệm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công chống thấm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị công nghệ cao phục vụ sản xuất linh kiện điện tử, chip bán dẫn |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn vecni, gạch, thiết bị vệ sinh và các vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Trừ quầy bar, vũ trường) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Phát triển phần mềm thiết kế vi mạch (EDA), phần mềm mô phỏng – kiểm thử vi mạch; Thiết kế phần mềm ứng dụng, phần mềm điều khiển thiết bị, phần mềm tích hợp hệ thống. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng, địa ốc, nhà xưởng |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản; Sàn giao dịch bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu, thiết kế vi mạch, phát triển công nghệ bán dẫn, công nghệ nano, MEMS; Nghiên cứu phát triển giải pháp công nghệ, IoT, tự động hóa, ứng dụng AI trong xây dựng. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Đào tạo ngắn hạn, sơ cấp nghề (100 giờ trở lên) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo nghề chuyên sâu (lập trình, kỹ thuật số...) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ, kỹ năng mềm, luyện thi |