0700888013 - Công Ty TNHH Green – Bio Vn
Công Ty TNHH Green – Bio Vn (tên quốc tế: GREEN - BIO VN COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GREEN - BIO CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700888013. Trụ sở đăng ký tại Km 50, Quốc Lộ 1A, Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Thúy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phủ Lý - Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giang Hồng - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Green – Bio Vn trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Green - Bio Vn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN - BIO VN COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GREEN - BIO CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0700888013 |
| Địa chỉ |
Km 50, Quốc Lộ 1A, Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Thúy |
| Ngày hoạt động | 12/11/2024 |
| Quản lý bởi | Phủ Lý - Thuế cơ sở 10 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Cung cấp và kinh doanh các loại giống cây trồng; hoạt động sản xuất, ươm chăm sóc các loại giống cây trồng |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Kinh doanh giống vật nuôi, hoạt động sản xuất con giống |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, thuốc thủy sản, vắc xin thú y |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản; thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; động vật sống (không bao gồm động vật sống Nhà nước cấm buôn bán); Bán buôn giống hoa và cây trồng, Bán buôn con giống chăn nuôi |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn hoá chất (không bao gồm hoá chất thuộc chất bảo vệ thực vật, hoá chất bảng 1 theo công ước quốc tế); bán buôn cao su; Bán buôn bao bì (bao bì bằn giấy, bìa, gỗ, plastic) Bán buôn các loại keo dán, miếng dán |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Bán lẻ các loại keo dán, miếng dán |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu các chế phẩm sinh học sử dụng trong thú y, thức ăn chăn nuôi |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7500 | Hoạt động thú y Chi tiết: Nghiên cứu, sản xuất vaccine thú y; Nghiên cứu sản xuất thuốc thú y, chế phẩm sinh học và các hoạt động thú y khác... |