3300332410 - Công Ty Cổ Phần Thành Đạt
Công Ty Cổ Phần Thành Đạt là doanh nghiệp có mã số thuế 3300332410. Trụ sở đăng ký tại 43 Đường Số 6, Kđt Mới An Cựu City, Phường An Cựu, Tp Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Bảo Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Huế. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 46 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Thương - đã hoạt động được 22 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thành Đạt trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thành Đạt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3300332410 |
| Địa chỉ |
43 Đường Số 6, Kđt Mới An Cựu City, Phường An Cựu, Tp Huế, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Bảo Thu |
| Điện thoại | 0543 938 866 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Huế |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng mạng lưới truyền năng lượng, các công trình điện, đường dây điện, trạm biến áp đến 500KV |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi, thủy điện |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp và chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng, điện công nghiệp |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Được sử dụng vật liệu nổ công nghiệp vào nhiệm vụ dịch vụ nổ mìn tại các công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, khai thác khoáng sản, khai thác đá đối với các đơn vị được phép sử dụng vật liệu nổ có nhu cầu sử dụng dịch vụ nổ mìn trong phạm vi cả nước; - Tiến hành nổ mìn và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp tại các công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, mỏ khoáng sản, mỏ đá phục vụ sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng mà công ty trúng thầu làm dịch vụ nổ mìn công nghiệp. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng và ô tô khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |