1101394049 - Công Ty Cổ Phần Katsura Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Katsura Việt Nam (tên quốc tế: KATSURA VIETNAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KATSURA VN J.S.C) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101394049. Trụ sở đăng ký tại Lô 3C-5, Đường Số 12, Kcn Long Hậu 3 (Giai Đoạn 1), Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tsuchihashi Ikuo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/08/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 97 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Jin Won Việt Nam - đã hoạt động được 21 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Katsura Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Katsura Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KATSURA VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KATSURA VN J.S.C |
| Mã số thuế | 1101394049 |
| Địa chỉ |
Lô 3C-5, Đường Số 12, Kcn Long Hậu 3 (Giai Đoạn 1), Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tsuchihashi Ikuo
Ngoài ra Tsuchihashi Ikuo còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0272 390 083 |
| Ngày hoạt động | 04/08/2011 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các thiết bị gas, thiết bị dầu; lò xử lý kim loại và linh kiện máy móc liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các thiết bị gas, thiết bị dầu; lò xử lý kim loại và linh kiện máy móc liên quan |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất thiết bị hỗ trợ giám sát (CPC 884, 885) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì và bảo dưỡng các thiết bị truyền dẫn và sử dụng Gas(CPC 884, 885) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Thi công và lắp đặt các thiết bị truyền dẫn và sử dụng Gas (CPC 885) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thiết kế và thi công công trình lắp đặt ống, dụng cụ cơ khí |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS: 2711, 3924, 3926, 4009, 4819, 7007, 7008, 7011, 7013, 7020, 7303 - 7307, 7309 - 7311, 7321 - 7326, 7402, 7403, 7407 - 7412, 7418, 7419, 7501, 7502, 7505 - 7508, 7608 - 7616, 7806, 7907, 8007, 8402 - 8409, 8414, 8416 - 8419, 8423, 8436, 8454, 8479, 8481, 8502, 8503, 8506, 8507, 8514, 8516, 8531 - 8538, 8541 - 8544, 8547, 8548, 9026, 9028, 9032, 9033 theo quy định pháp luật Việt Nam (CPC 622). |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã HS: 2711, 3924, 3926, 4009, 4819, 7007, 7008, 7011, 7013, 7020, 7303 - 7307, 7309 - 7311, 7321 - 7326, 7402, 7403, 7407 - 7412, 7418, 7419, 7501, 7502, 7505 - 7508, 7608 -7616, 7806, 7907, 8007, 8402 - 8409, 8414, 8416 - 8419, 8423, 8436, 8454, 8479, 8481, 8502, 8503, 8506, 8507, 8514, 8516, 8531 - 8538, 8541 - 8544, 8547, 8548, 9026, 9028, 9032, 9033 theo quy định pháp luật Việt Nam (CPC 632). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC 842) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã HS: 2711, 3924, 3926, 4009, 4819, 7007, 7008, 7011, 7013, 7020, 7303 - 7307, 7309 - 7311, 7321 - 7326, 7402, 7403, 7407 - 7412, 7418, 7419, 7501, 7502, 7505 - 7508, 7608 - 7616, 7806, 7907, 8007, 8402 - 8409, 8414, 8416 - 8419, 8423, 8436, 8454, 8479, 8481, 8502, 8503, 8506, 8507, 8514, 8516, 8531 - 8538, 8541 - 8544, 8547, 8548, 9026, 9028, 9032, 9033 theo quy định pháp luật Việt Nam. |