4200237892 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 510
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 510 (tên quốc tế: CIVIL ENGINEERING CÓNSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO.510; tên viết tắt: CÔNG TY CP XDCT 510) là doanh nghiệp có mã số thuế 4200237892. Trụ sở đăng ký tại Số 02 Đường Trường Sơn, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Duy Tụng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Khánh Hòa - Thuế Tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/10/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Lắp Số 1 - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 510 trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình 510 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CIVIL ENGINEERING CÓNSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO.510 |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP XDCT 510 |
| Mã số thuế | 4200237892 |
| Địa chỉ |
Số 02 Đường Trường Sơn, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Duy Tụng |
| Điện thoại | 0583 881 749 |
| Ngày hoạt động | 08/10/2004 |
| Quản lý bởi | Khánh Hòa - Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước, bao gồm: nền, móng, mặt đường, cầu, cống, đường băng sân bay |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất cấp phối |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Chế biến vật liệu xây dựng, cấu kiện thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nhựa, bê tông xi măng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: sửa chữa phương tiện xe máy và thiết bị thi công |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước, bao gồm: nền, móng, mặt đường, cầu, cống, đường băng sân bay |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình đường điện dưới 35KV |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi; bến cảng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá, nổ mìn... |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: mua bán vật tư, thiết bị phục vụ giao thông vận tải |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô các loại (trừ ô tô chuyên dụng); Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: kinh doanh khách sạn |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình giao thông cầu - đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế |