0200172020 - Công Ty Cổ Phần Công Trình Giao Thông Hải Phòng
Công Ty Cổ Phần Công Trình Giao Thông Hải Phòng (tên quốc tế: HAI PHONG TRANSPORT ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HP - TRANSENCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0200172020. Trụ sở đăng ký tại Số 708 Nguyễn Văn Linh, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Lễ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/04/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cầu Đường 10 - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Trình Giao Thông Hải Phòng trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Trình Giao Thông Hải Phòng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI PHONG TRANSPORT ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HP - TRANSENCO |
| Mã số thuế | 0200172020 |
| Địa chỉ |
Số 708 Nguyễn Văn Linh, Phường An Biên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Lễ |
| Điện thoại | 0225 385 643 |
| Ngày hoạt động | 04/04/2005 |
| Quản lý bởi | Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì các công trình giao thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì các công trình giao thông |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì các công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi; Xây dựng và sửa chữa hệ thống nước thải; Xây dựng nhà máy xử lý nước thải, các trạm bơm, nhà máy năng lượng, hệ thống tưới tiêu, các bể chứa, khoan nguồn nước (đào giếng) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng công trình viễn thông |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì các công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì các công trình dân dụng, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị thuỷ lực, khí nén; bơm dầu DO, FO, bơm công nghiệp, van công nghiệp; máy móc, thiết bị đo lường; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, nhựa đường và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế các công trình dân dụng, công trình giao thông |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của vật liệu xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |