2400838093 - Công Ty TNHH Samkwang Vina
Công Ty TNHH Samkwang Vina (tên quốc tế: SAMKWANG VINA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAMKWANG VINA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400838093. Trụ sở đăng ký tại Lô U, Khu Công Nghiệp Quang Châu, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Song Jongdeuk. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất linh kiện điện tử cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 418 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất linh kiện điện tử tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Canon Việt Nam - Chi Nhánh Quế Võ - đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Samkwang Vina trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Samkwang Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAMKWANG VINA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAMKWANG VINA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2400838093 |
| Địa chỉ |
Lô U, Khu Công Nghiệp Quang Châu, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Song Jongdeuk |
| Điện thoại | 0204 248 412 |
| Ngày hoạt động | 02/05/2018 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại vỏ ốp sau và trước của điện thoại di động, ipad, notepad, sạc pin, hộp pin dự phòng và các thiết bị điện và điện tử khác… |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công khuôn |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất khuôn |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại vỏ ốp sau và trước của điện thoại di động, ipad, notepad, sạc pin, hộp pin dự phòng và các thiết bị điện và điện tử khác… |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa khuôn |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các sản phẩm có mã HS như sau: 3907: Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh; 3909:Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh; 3908:Polyamide dạng nguyên sinh; 8517: Bộ phận Của bộ điện thoại , kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác, thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây ( như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhoms.43,85.25,85.27 hoặc 85.28( phải là hàng hóa mới theo tiêu chuẩn quy định);7907: Các sản phẩm khác bằng kẽm; 3814: Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế; 3208: Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; 3926: Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14; 8538: Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37; 7616: Các sản phẩm khác bằng nhôm; 7415: Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đính rệp), ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt, thép có dầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đinh ốc, đinh tán, chốt máy, ghim khoá, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng; 7419: Các sản phẩm khác bằng đồng; Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép); 7326: Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép; 4016: Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng; 3919: Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn; 3923: Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic; 8480 - Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các sản phẩm có mã HS như sau: 3907: Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh; 3909:Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh; 3908: Polyamide dạng nguyên sinh; 8517: Bộ phận Của bộ điện thoại , kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác, thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây ( như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhoms.43,85.25,85.27 hoặc 85.28( phải là hàng hóa mới theo tiêu chuẩn quy định);7907: Các sản phẩm khác bằng kẽm; 3814: Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế; 3208: Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; 3926: Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14; 8538: Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37; 7616: Các sản phẩm khác bằng nhôm; 7415: Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đính rệp), ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt, thép có dầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đinh ốc, đinh tán, chốt máy, ghim khoá, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng; 7419: Các sản phẩm khác bằng đồng; Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép); 7326: Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép; 4016: Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng; 3919: Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn; 3923: Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic; 8480 - Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện Quyền Xuất khẩu, quyền nhập khẩu các sản phẩm có mã HS như sau: 3907: Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh; 3909:Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh; 3908:Polyamide dạng nguyên sinh; 8517: Bộ phận Của bộ điện thoại , kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác, thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây ( như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhoms.43,85.25,85.27 hoặc 85.28( phải là hàng hóa mới theo tiêu chuẩn quy định);7907: Các sản phẩm khác bằng kẽm; 3814: Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế; 3208: Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; 3926: Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14; 8538: Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37; 7616: Các sản phẩm khác bằng nhôm; 7415: Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đính rệp), ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt, thép có dầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đinh ốc, đinh tán, chốt máy, ghim khoá, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng; 7419: Các sản phẩm khác bằng đồng; Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép); 7326: Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép; 4016: Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng; 3919: Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn; 3923: Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic; 8480 - Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic. |