1100641143 - Công Ty Cổ Phần Kết Cấu Thép Atad
Công Ty Cổ Phần Kết Cấu Thép Atad (tên quốc tế: ATAD STEEL STRUCTURE CORPORATION; tên viết tắt: ATAD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1100641143. Trụ sở đăng ký tại Số 595, Ấp Bình Hữu 2, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Lê Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/10/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Kết Cấu Thép Atad - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kết Cấu Thép Atad qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Kết Cấu Thép Atad | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ATAD STEEL STRUCTURE CORPORATION |
| Tên viết tắt | ATAD |
| Mã số thuế | 1100641143 |
| Địa chỉ |
Số 595, Ấp Bình Hữu 2, Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Lê Anh Tuấn
Ngoài ra Nguyễn Lê Anh Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0838 336 899 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2004 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa các loại tàu thủy phương tiện nổi theo quy định |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Thiết kế; Đóng mới, lắp ráp các loại tàu thủy phương tiện nổi theo quy định |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa các loại tàu thủy phương tiện nổi theo quy định |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: San lắp mặt bằng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sửa chữa các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông thủy lợi. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phù tùng máy công nghiệp, bán buôn xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng, sắt thép; bán buôn xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Hoạt động kinh doanh bất động sản. Cho thuê nhà xưởng, kho bãi, văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất công trình |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |