1200537749 - Công Ty TNHH Royal Foods Việt Nam
Công Ty TNHH Royal Foods Việt Nam (tên quốc tế: ROYAL FOODS VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: RFVN) là doanh nghiệp có mã số thuế 1200537749. Trụ sở đăng ký tại Lô 19-20 Khu Công Nghiệp Mỹ Tho, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chatchavan Piampongsuk. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 2 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/01/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 47 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Hùng - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Royal Foods Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Royal Foods Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ROYAL FOODS VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | RFVN |
| Mã số thuế | 1200537749 |
| Địa chỉ |
Lô 19-20 Khu Công Nghiệp Mỹ Tho, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Chatchavan Piampongsuk
Ngoài ra Chatchavan Piampongsuk còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 30/01/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: - Chế biến đóng hộp thủy sản - Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: - Chế biến đóng hộp thủy sản - Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện các quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) hàng hóa có các mã HS 0904.22, 0910.91.10, 1507, 1508, 1509, 1510, 1511, 1512, 1513, 1514, 1515, 1516.20, và 1108, 11090000, 1301, 1302, 2106, 2916, 3203, 3505, 3912, 2102, 1517, 0403, 1604, 18050000, 1806, 1904, 1905, 2009, 2103, 2201 -> 2203, 2309, 1518, 1520, 3301, 33030000, 3304 -> 3307, 2901, 2804, 7311, 4803, 4818, 3401, 3214, 3506, 3907, 3926, 4016, 4819, 4823, 8214, 8472, 9608, 9609, 3923 và 0306, 0401, 0402, 1605, 1704, 1901, 1902, 2007, 3924, 9603, 0202, 0203, 0210, 0405, 0406, 0713, 0801, 0802, 0806, 1601, 1602, 2008, 4817, 6301, 8301, 8305, 8414, 8516, 9404 được quy định trong Biểu Thuế xuất nhập khẩu và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam do Bộ Tài Chính ban hành |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Thực hiện các quyền xuất khẩu hàng hóa có các mã HS 0904.22, 0910.91.10, 1507, 1508, 1509, 1510, 1511, 1512, 1513, 1514, 1515, 1516.20, và 1108, 11090000, 1301, 1302, 2106, 2916, 3203, 3505, 3912, 2102, 1517, 0403, 1604, 18050000, 1806, 1904, 1905, 2009, 2103, 2201 -> 2206, 2208, 2309, 1518, 1520, 3301, 33030000, 3304 -> 3307, 2901, 2804, 7311, 4803, 4818, 3401, 3214, 3506, 3907, 3926, 4016, 4819, 4823, 8214, 8472, 9608, 9609, 3923, 0202, 0203, 0210, 0405, 0406, 0713, 0801, 0802, 0806, 1601, 1602, 1902, 2008, 4817, 6301, 8301, 8305, 8414, 8516, 9404 được quy định trong Biểu Thuế xuất khẩu và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành - Thực hiện các quyền nhập khẩu, phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) hàng hóa có các mã HS 0904.22, 0910.91.10, 1507, 1508, 1509, 1510, 1511, 1512, 1513, 1514, 1515, 1516.20, và 1108, 11090000, 1301, 1302, 2106, 2916, 3203, 3505, 3912, 2102, 1517, 0403, 1604, 18050000, 1806, 1904, 1905, 2009, 2103, 2201 -> 2203, 2309, 1518, 1520, 3301, 33030000, 3304 -> 3307, 2901, 2804, 7311, 4803, 4818, 3401, 3214, 3506, 3907, 3926, 4016, 4819, 4823, 8214, 8472, 9608, 9609, 3923 và 0306, 0401, 0402, 1605, 1704, 1901, 1902, 2007, 3924, 9603, 0202, 0203, 0210, 0405, 0406, 0713, 0801, 0802, 0806, 1601, 1602, 2008, 4817, 6301, 8301, 8305, 8414, 8516, 9404 được quy định trong Biểu Thuế xuất nhập khẩu và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam do Bộ Tài Chính ban hành |