4201504438 - Công Ty TNHH Scaleaq
Công Ty TNHH Scaleaq (tên quốc tế: SCALEAQ LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: SCALEAQ CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4201504438. Trụ sở đăng ký tại Lô E7 - E8 Kcn Suối Dầu, Xã Suối Tân(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Saether Staale Ingebjoern. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Khánh Hòa - Thuế Tỉnh Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/05/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 54 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sắt Thép Tám Tư - đã hoạt động được 17 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Scaleaq qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Scaleaq | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SCALEAQ LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | SCALEAQ CO., LTD |
| Mã số thuế | 4201504438 |
| Địa chỉ |
Lô E7 - E8 Kcn Suối Dầu, Xã Suối Tân(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Saether Staale Ingebjoern |
| Điện thoại | 0583 744 676 |
| Ngày hoạt động | 25/05/2012 |
| Quản lý bởi | Khánh Hòa - Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khuôn mẫu cho các sản phẩm kim loại và phi kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Lắp ráp linh kiện điện tử |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất, chế tạo thiết bị cơ khí chính xác; thiết bị máy móc kiểm tra, kiểm soát an toàn quá trình sản xuất công nghiệp. Sản xuất thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường, thiết bị quan trắc và phân tích môi trường. Sản xuất thiết bị, công cụ , dụng cụ, phụ tùng, dây cáp điện phục vụ nuôi trồng thủy sản |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị, cụm chi tiết trong lĩnh vực khai thác dầu khí. Sản xuất máy công cụ gia công kim loại, thiết bị luyện kim |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Thiết kế, sản xuất xà lan và phương tiện nổi phục vụ cho ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị trong ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán phần mềm điện tử ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa không được phân phối 4690 theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: sản xuất , gia công phần mềm |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế máy móc, thiết bị trong ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản. Thiết kế phần mềm điện tử ngành hàng hải, nuôi trồng thủy sản |