2000105020 - Công Ty CP Thủy Sản Cà Mau
Công Ty CP Thủy Sản Cà Mau (tên quốc tế: SEAPRIMEXCO-VIETNAM; tên viết tắt: SEAPRIMEXCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 2000105020. Trụ sở đăng ký tại Số 8, Đường Cao Thắng, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Vĩnh Hoàng Chương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Cà Mau. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/10/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Kinh Doanh Chế Biến Thủy Sản Và Xuất Nhập Khẩu Quốc Việt - đã hoạt động được 28 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty CP Thủy Sản Cà Mau qua bảng bên dưới.
| Công Ty CP Thủy Sản Cà Mau | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SEAPRIMEXCO-VIETNAM |
| Tên viết tắt | SEAPRIMEXCO |
| Mã số thuế | 2000105020 |
| Địa chỉ |
Số 8, Đường Cao Thắng, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Vĩnh Hoàng Chương
Ngoài ra Bùi Vĩnh Hoàng Chương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0290 383 161 |
| Ngày hoạt động | 21/10/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Cà Mau |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất , chế biến, bảo quản, kinh doanh, xuất khẩu hàng thủy sản. Nhập khẩu nguyên vật liệu, phụ liệu để chế biến, gia công hàng xuất khẩu. |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh các loại hàng hóa nông sản thực phẩm chế biến, hàng công nghiệp nhẹ, hàng thủ công mỹ nghệ, nguyên liệu vật tư máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và phương tiện vận tải. Ngoại trừ: thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường củ cải. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nội địa, sản xuất giống thủy sản (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở chính) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất , chế biến, bảo quản, kinh doanh, xuất khẩu hàng thủy sản. Nhập khẩu nguyên vật liệu, phụ liệu để chế biến, gia công hàng xuất khẩu. |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh các loại hàng hóa nông sản thực phẩm chế biến, hàng công nghiệp nhẹ, hàng thủ công mỹ nghệ, nguyên liệu vật tư máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và phương tiện vận tải. Ngoại trừ: thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường củ cải. |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: Sản xuất nước đá. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sản xuất nước đá. |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Ngoại trừ: thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường cú cải. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Ngoại trừ: thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim hoại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường củ cải. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Ngoại trừ: đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |