5700360871 - Công Ty Cổ Phần Xi Măng Thăng Long
Công Ty Cổ Phần Xi Măng Thăng Long (tên quốc tế: THANG LONG CEMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TLCC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5700360871. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đè E, Phường Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Rizkie Agustiansyah Gaharu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Quảng Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/05/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 25 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao tại Quảng Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xi Măng Thăng Long - đã hoạt động được 25 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xi Măng Thăng Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xi Măng Thăng Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANG LONG CEMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TLCC |
| Mã số thuế | 5700360871 |
| Địa chỉ |
Thôn Đè E, Phường Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Rizkie Agustiansyah Gaharu |
| Điện thoại | 0203 369 132 |
| Ngày hoạt động | 28/05/2001 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Quảng Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - Bán buôn xi măng |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: - Bán bao bì xi măng - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán bao bì xi măng - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm hoạt động pháp luật, kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: - Làm thủ tục cho tầu vào/ra cảng; thu xếp tàu lai dắt, hoa tiêu, bố trí cầu bến, nơi neo đậu tàu biển để thực hiện bốc dỡ hàng hóa, đưa đón khách lên tàu; - Thông báo thông tin cần thiết cho các bên liên quan đến tàu, hàng hóa và hành khách, chuẩn bị tài liệu, giấy tờ về hàng hóa/hành khách, thu xếp giao hàng cho người nhận hàng; làm thủ tục hải quan, biên phòng có liên quan đến tàu và thủ tục về bốc dỡ hàng hóa, hành khách lên xuống tàu; - Thực hiện việc thu hộ, trả hộ tiền cước, tiền bồi thường, các khoản tiền khác; thu xếp việc cung ứng cho tàu biển tại cảng; - Cho thuê, nhận thuê hộ phương tiện vận tải biển, thiết bị bốc dỡ, kho tàng, bến bãi, cầu tầu và các thiết bị chuyên dùng hàng hải khác. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Không bao gồm Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Làm thủ tục cho tầu vào/ra cảng; thu xếp tàu lai dắt, hoa tiêu, bố trí cầu bến, nơi neo đậu tàu biển để thực hiện bốc dỡ hàng hóa, đưa đón khách lên tàu; - Thông báo thông tin cần thiết cho các bên liên quan đến tàu, hàng hóa và hành khách, chuẩn bị tài liệu, giấy tờ về hàng hóa/hành khách, thu xếp giao hàng cho người nhận hàng; làm thủ tục hải quan, biên phòng có liên quan đến tàu và thủ tục về bốc dỡ hàng hóa, hành khách lên xuống tàu; - Thực hiện việc thu hộ, trả hộ tiền cước, tiền bồi thường, các khoản tiền khác; thu xếp việc cung ứng cho tàu biển tại cảng; - Cho thuê, nhận thuê hộ phương tiện vận tải biển, thiết bị bốc dỡ, kho tàng, bến bãi, cầu tầu và các thiết bị chuyên dùng hàng hải khác. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm hoạt động pháp luật, kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế) |