1801615751 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Mekobuild
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Mekobuild (tên quốc tế: MEKOBUILD CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH MEKOBUILD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801615751. Trụ sở đăng ký tại 103, Nguyễn Hiền, Kdc 91B, Phường Tân An, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Tinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Kiều - Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/09/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 295 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Hồng Trung - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Mekobuild trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Mekobuild | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEKOBUILD CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH MEKOBUILD |
| Mã số thuế | 1801615751 |
| Địa chỉ |
103, Nguyễn Hiền, Kdc 91B, Phường Tân An, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Tinh |
| Điện thoại | 0869 148 280 |
| Ngày hoạt động | 28/09/2018 |
| Quản lý bởi | Ninh Kiều - Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công xây dựng công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình xử lý môi trường và các công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Thi công xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng, các công trình trên sông,cảng du lịch, cửa cống, đập, đê, bờ kè, đường hầm; Nạo vét kênh, mương, ao, hồ, sông, biển |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản; Dịch vụ nhà đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Thiết kế công trình xây dựng cầu đường; Thiết kế đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp hạ tầng kỹ thuật khu dân cư ; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán xây dựng; Thẩm tra biện pháp thi công; Đo vẽ hiện trạng công trình ; Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện đảm bào an toàn chịu lực và chứng nhận về sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; Tư vấn đấu thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu; Tư vấn lập và quản lý dự án |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |