0102325399-002 - Công Ty Cổ Phần Hàng Không Vietjet-Chi Nhánh Tại Miền Trung
Công Ty Cổ Phần Hàng Không Vietjet-Chi Nhánh Tại Miền Trung (tên quốc tế: CENTRAL BRANCH-VIETJET AIR) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0102325399-002. Trụ sở đăng ký tại 200 Lê Đình Lý, Phường Hòa Cường, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hoàng Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách hàng không cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đà Nẵng - Thuế Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/12/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách hàng không tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Miền Trung - Công Ty Cổ Phần Hàng Không Pacific Airlines - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hàng Không Vietjet-Chi Nhánh Tại Miền Trung trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Hàng Không Vietjet-Chi Nhánh Tại Miền Trung | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CENTRAL BRANCH-VIETJET AIR |
| Mã số thuế | 0102325399-002 |
| Địa chỉ |
200 Lê Đình Lý, Phường Hòa Cường, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hoàng Linh |
| Điện thoại | 0913 497 209 |
| Ngày hoạt động | 10/12/2013 |
| Quản lý bởi | Đà Nẵng - Thuế Thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách hàng không
Chi tiết: vận tải hàng không; vận tải hàng không hành khách (theo lịch trình và không theo lịch trình) nội địa và quốc tế (khai thác từ 1 đến 10 máy bay); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận tải bằng đường bộ; |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không Chi tiết: vận tải hàng không; vận tải hàng không hành khách (theo lịch trình và không theo lịch trình) nội địa và quốc tế (khai thác từ 1 đến 10 máy bay); |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không Chi tiết: Vận tải hàng hoá công cộng thường xuyên nội địa và quốc tế; |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không Chi tiết: Các dịch vụ hỗ trợ hàng không: dịch vụ mặt đất bao gồm dịch vụ hành khách, dịch vụ bảo trì, làm sạch và cung cấp các dịch vụ khác cho máy bay đỗ tại nhà ga sân bay, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ cung cấp ăn uống; Bảo dưỡng máy bay định kỳ và bảo dưỡng không thường xuyên; Dịch vụ cung cấp phụ tùng máy bay; Dịch vụ tiếp nhiên liệu máy bay; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản bao gồm: + Đầu tư nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua;+ Đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầng; |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo thương mại (không bao gồm dập, cắt, gò, hàn, sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở). |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác máy bay có sức chứa lớn, máy bay hàng không chung (máy bay bình thường và máy bay trực thăng) trên đất và trên mặt nước; Khai thác máy bay thuê; (chỉ khi được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) (Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện hoạt động kinh doanh theo đúng các quy định trong điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Huấn luyện thực hành cho người lái, nhân viên kỹ thuật và các nhân viên chuyên ngành khác; |