0311960323 - Công Ty TNHH Peci Việt Nam
Công Ty TNHH Peci Việt Nam (tên quốc tế: PECI VIETNAM LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311960323. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 23, Tổ Dân Phố Bắc Hải, Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Teo Choon Meng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Hóa - Thuế Tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/08/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 20 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Peci Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Peci Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PECI VIETNAM LTD |
| Mã số thuế | 0311960323 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 23, Tổ Dân Phố Bắc Hải, Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Teo Choon Meng |
| Ngày hoạt động | 16/08/2012 |
| Quản lý bởi | Thanh Hóa - Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật cho ngành công nghiệp dầu khí, hóa dầu, kho chứa dầu và hóa chất |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Chế tạo bể áp suất và bể chứa kim loại cho ngành công nghiệp chế biến và lọc dầu. Chế tạo các đường ống và các kết cấu cho ngành công nghiệp dầu khí và lọc dầu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, ảo dưỡng tàu ma biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật cho ngành công nghiệp dầu khí, hóa dầu, kho chứa dầu và hóa chất |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |