4601623334 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Novax Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Novax Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 4601623334. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Hưng Thịnh, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Phổ Yên - Phú Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Và Thương Mại Felix Việt Nam - đã hoạt động được 11 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Novax Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Novax Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4601623334 |
| Địa chỉ | Tổ Dân Phố Hưng Thịnh, Phường Trung Thành, Thành Phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam Tổ Dân Phố Hưng Thịnh, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Đức |
| Điện thoại | 0963 280 778 |
| Ngày hoạt động | 30/09/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Phổ Yên - Phú Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít và vật liệu xây dựng khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sắt thép, sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít và vật liệu xây dựng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ hoạt động đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế công trình giao thông, dân dụng, đường dây và trạm điện, thiết kế nội ngoại thất công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát lắp đặt thiết bị điện, lắp đặt thiết bị thông tin và viễn thông cho các công trình; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, lập hồ sơ mời thầu; Tư vấn quản lý dự án đầu tư và xây dựng; Tư vấn khảo sát công trình xây dựng; Tư vấn thẩm tra thiết kế các công trình xây dựng; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán các công trình xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp và mua sắm thiết bị; Thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất |