5800000720 - Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Và Xây Lắp Lâm Đồng
Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Và Xây Lắp Lâm Đồng (tên quốc tế: LAM DONG MECHANIC AND CONTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: LMCC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5800000720. Trụ sở đăng ký tại Quốc Lộ 20, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Cẩm Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/02/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 55 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Cơ Khí- Thương Mại Và Dịch Vụ Thanh Cẩn - đã hoạt động được 21 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Và Xây Lắp Lâm Đồng qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Và Xây Lắp Lâm Đồng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAM DONG MECHANIC AND CONTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | LMCC |
| Mã số thuế | 5800000720 |
| Địa chỉ |
Quốc Lộ 20, Xã Hiệp Thạnh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Cẩm Nguyên
Ngoài ra Trần Thị Cẩm Nguyên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0263 384 023 |
| Ngày hoạt động | 28/02/2005 |
| Quản lý bởi | Lâm Đồng - Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, cao lanh. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: sản xuất và kinh doanh các sản phẩm đúc bê tông, ống cống, cột điện bê tông ly tâm, cọc cừ, bó vỉa, hố ga, máng nước và các sản phẩm bê tông khác. |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: Đúc gang và gia công sản phẩm từ gang, thép. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết : Sản xuất, lắp đặt và kinh doanh: Cổng trụ, cầu trục, khung nhà xưởng, nhà kho, nhà kính, đường ống áp lực, cột điện, cột ăng ten thép, phụ tùng lưới điện, cầu sắt các loại, hộ lan, cửa van thủy lợi. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Gia công sửa chữa cơ khí, cầu trục, thiết bị ngành điện, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng, giao thông, thủy lợi |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Xây lắp lưới điện và trạm biến áp. |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Xây lắp lưới điện và trạm biến áp. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công xây lắp: Đường dây và trạm biến áp 220KV trở xuống, điện công nghiệp, điện chiếu sáng, tín hiệu đô thị, công trình thủy điện nhỏ. - Xây lắp lưới điện và trạm biến áp. - Thi công xây lắp đường dây diện và trạm biến áp đến cấp 110KV. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị thi công cơ giới, các sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất và tiêu dùng, mua bán phế liệu (trong danh mục nhà nước cho phép) và máy móc, thiết bị, phụ tùng máy khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh đá xây dựng, sắt, thép, vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp, tư vấn về công nghệ, đấu thầu. Quản lý công trình dân dụng và công nghiệp, đường dây và trạm biến áp. Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp |