0200114893 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vận Tải Quốc Tế Nhật – Việt
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vận Tải Quốc Tế Nhật – Việt (tên quốc tế: VIETNAM - JAPAN INTERNATIONAL TRANSPORT CO.,LTD; tên viết tắt: VIJACO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0200114893. Trụ sở đăng ký tại Chùa Vẽ, Đường Ngô Quyền, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thanh Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/07/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 605 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Hải - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vận Tải Quốc Tế Nhật – Việt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vận Tải Quốc Tế Nhật - Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM - JAPAN INTERNATIONAL TRANSPORT CO.,LTD |
| Tên viết tắt | VIJACO |
| Mã số thuế | 0200114893 |
| Địa chỉ |
Chùa Vẽ, Đường Ngô Quyền, Phường Đông Hải, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thanh Sơn |
| Điện thoại | 0225 376 531 |
| Ngày hoạt động | 04/07/2008 |
| Quản lý bởi | Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa chứa trong container và các loại hàng hóa khác; Vận chuyển thiết bị và máy móc tại các công trình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa container |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị và máy móc tại công trình |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa chứa trong container và các loại hàng hóa khác; Vận chuyển thiết bị và máy móc tại các công trình |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh kho bãi, container |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận; Dịch vụ khai thuê hải quan; Dịch vụ logistics; Đại lý tàu biển và container; Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, đường không, đường bộ |