0100106352-004 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Và Môi Trường Vicem Tại Hoàng Thạch
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Và Môi Trường Vicem Tại Hoàng Thạch là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0100106352-004. Trụ sở đăng ký tại Khu Bích Nhôi 2, Phường Nhị Chiểu, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Việt Hồng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/05/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 195 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thạch Khôi - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Và Môi Trường Vicem Tại Hoàng Thạch ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Và Môi Trường Vicem Tại Hoàng Thạch | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0100106352-004 |
| Địa chỉ |
Khu Bích Nhôi 2, Phường Nhị Chiểu, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Việt Hồng |
| Ngày hoạt động | 26/05/2006 |
| Quản lý bởi | Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt - Chi tiết: Khai thác quặng bô xít, silic... |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Khai thác các khoáng chất khác dùng làm phụ gia SX xi măng (đá bazan, thạch cao...) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác - Chi tiết: Chế biến than đá và các loại phụ gia dùng cho SX xi măng và nhu cầu khác của xã hội. |
| 3830 | Tái chế phế liệu - Chi tiết: Kinh doanh khai thác, chế biến xỷ thải và phế liệu khác phục vụ cho sản xuất xi măng và các nhu cầu khác của xã hội. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại dùng cho SX xi măng (quặng sắt, bô xít, silic...); Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu phi kim loại dùng cho SX xi măng (đá ba zan, thạch cao...); Bán buôn tro bay; Bán buôn phế liêụ, phế thải kim loaị, phi kim loaị; Bán buôn các loại túi lọc bụi, băng chuyền, băng tải. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (bán trực tiếp nhiên liệu, giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng, đấu giá ngoài cửa hàng (bán lẻ), bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương - Chi tiết: Vận tải hàng hóa viễn dương, theo lịch trình hoặc không |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ - Chi tiết: hoạt động của bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy - Chi tiết: Quản lý, khai thác cảng sông. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Sắp xếp tổ chức các hoạt động vận tải, lấy mẫu, cân hàng; Cung ứng, cho thuê tàu biển. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý, quảng cáo bất động sản; Dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |