5901230872 - Công Ty TNHH Khoáng Sản Hoàng Nghĩa
Công Ty TNHH Khoáng Sản Hoàng Nghĩa là doanh nghiệp có mã số thuế 5901230872. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đức Tân, Xã Ia Hrung, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hùng Nghĩa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 83 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Anh Khoa - đã hoạt động được 26 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Khoáng Sản Hoàng Nghĩa ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khoáng Sản Hoàng Nghĩa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5901230872 |
| Địa chỉ |
Thôn Đức Tân, Xã Ia Hrung, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hùng Nghĩa |
| Điện thoại | 0522 222 281 |
| Ngày hoạt động | 25/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Gia Lai |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0220 | Khai thác gỗ (Khai thác gỗ rừng trồng có nguồn gốc hợp pháp) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0610 | Khai thác dầu thô (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0893 | Khai thác muối (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất làm vật liệu san lấp hoặc khai thác đất san lấp hoặc khai thác vật liệu san lấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: -Hoạt động tư vấn kỹ thuật: chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan kỹ thuật khai khoáng ; -Tư vấn thăm dò khoáng sản, đánh giá khoáng sản; -Thi công công trình thăm dò khoáng sản; -Giám sát thi công đề án thăm dò khoáng sản; -Nghiên cứu khả thi, lập dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ, khoáng sản; -Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo về môi trường; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ; -Tư vấn khoan và khai thác nước dưới đất; -Tư vấn các công việc thuộc lĩnh vực mỏ, địa chất, trắc địa; trắc địa mỏ, trắc địa công trình; -Tư vấn lập báo cáo hiện trạng khai thác mỏ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành dầu khí, cơ khí, hóa chất, công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ gỗ tự nhiên) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế lắp đặt các hệ thống điện công nghiệp, dân dụng; - Tư vấn xây dựng, thiết kế công trình dân dụng, công nghiêp; tư vấn thiết kế công trình xây dựng điện; tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện; tư vấn thiết kế cơ điện công trình; tư vấn thiết kế hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp. - Khảo sát địa chất, khảo sát địa hình, khảo sát thủy văn; - Thiết kế phần xây dựng trong công trình điện; thiết kế điện công trình; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp; - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát các công trình nhà máy điện và công trình dân dụng, công nghiệp; - Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình điện. -Hoạt động đo đạc bản đồ: khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán công trình đo đạc và bản đồ; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình các tỷ lệ; - Xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ; -Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước (Điều tra địa vật lý, địa chấn; hoạt động điều tra địa chất; hoạt động điều tra thủy văn; hoạt động điều tra địa chất công trình); -Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Nghiên cứu ứng dụng địa vật lý, nghiên cứu tai biến địa chất; - Tư vấn và đánh giá tác động môi trường; - Tư vấn về chuyển giao công nghệ; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |