4500575116 - Công Ty TNHH Xây Dựng Minh Tiến – Ninh Thuận
Công Ty TNHH Xây Dựng Minh Tiến – Ninh Thuận (tên quốc tế: MINH TIEN - NINH THUAN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MINH TIẾN - NINH THUẬN) là doanh nghiệp có mã số thuế 4500575116. Trụ sở đăng ký tại Số 19 Nguyễn Trường Tộ, Xã Ninh Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Duy Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình công ích cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ninh Sơn - Đội Thuế liên huyện Ninh Sơn - Bác ái. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/03/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình công ích tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thủy Lợi Ninh Thuận - đã hoạt động được 26 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Minh Tiến – Ninh Thuận ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Minh Tiến - Ninh Thuận | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH TIEN - NINH THUAN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MINH TIẾN - NINH THUẬN |
| Mã số thuế | 4500575116 |
| Địa chỉ | Số 19 Nguyễn Trường Tộ, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Số 19 Nguyễn Trường Tộ, Xã Ninh Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Duy Tâm |
| Điện thoại | 0977 277 377 |
| Ngày hoạt động | 04/03/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Ninh Sơn - Đội Thuế liên huyện Ninh Sơn - Bác ái |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình công ích |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ được khai thác khi có Giấy phép đủ điều kiện của Cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |