0600296038 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Nam Định
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Nam Định (tên quốc tế: NAMDINH CONSTRUCTION INVESTMENT AND CONSULTATIVE JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600296038. Trụ sở đăng ký tại Lô 82 Cụm Công Nghiệp An Xá, Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Trọng Tường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/10/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 624 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kim Phát - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Nam Định, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Nam Định | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAMDINH CONSTRUCTION INVESTMENT AND CONSULTATIVE JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0600296038 |
| Địa chỉ |
Lô 82 Cụm Công Nghiệp An Xá, Phường Trường Thi, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Trọng Tường |
| Điện thoại | 0228 384 980 |
| Ngày hoạt động | 18/10/2001 |
| Quản lý bởi | Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In ấn các sản phẩm may mặc; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cột bê tông, cột điện các loại; |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất than hoạt tính từ mùn cưa; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải y tế, thu gom rác thải độc hại khác; |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế, rác thải độc hại khác; |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại, tái chế phế thải phi kim loại; |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng, phục chế các công trình văn hóa; |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, hạ tầng kỹ thuật |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Nạo vét kênh, mương, sông, biển; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống điện hạ thế đến 35KV; Công trình thủy điện nhỏ; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình đê, kè, cầu cống, xử lý nền móng cống; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, nhôm, kính, vật liệu điện; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê kho bãi, văn phòng, nhà xưởng; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà xưởng, kho bãi, văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập báo cáo đầu tư, đấu thầu và lập tổng dự toán công trình; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế các công trình xây dựng: dân dụng giao thông, thủy lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Giám sát thi công các công trình xây dựng: giao thông, thủy lợi dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thẩm tra báo cáo đầu tư, thiết kế, dự toán, quyết toán công trình. |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú Chi tiết: Gia công tẩy nhuộm, giặt là các sản phẩm dệt may; |