0202012819 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Nghiệp T&Tcons
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Nghiệp T&Tcons (tên quốc tế: T&TCONS INDUSTRIAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: T&TCONS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202012819. Trụ sở đăng ký tại Số 58 Đường Đồng Xá 2, Phường Hải An, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Tuyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình chế biến, chế tạo cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/02/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình chế biến, chế tạo tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Công Nghệ Hải Phòng - đã hoạt động được 12 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Nghiệp T&Tcons trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Nghiệp T&Tcons | |
|---|---|
| Tên quốc tế | T&TCONS INDUSTRIAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | T&TCONS |
| Mã số thuế | 0202012819 |
| Địa chỉ |
Số 58 Đường Đồng Xá 2, Phường Hải An, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Tuyết |
| Điện thoại | 0912 050 905 |
| Ngày hoạt động | 05/02/2020 |
| Quản lý bởi | Hải Phòng - Thuế Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (bao gồm san lấp mặt bằng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |