0106690603-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thực Phẩm Sinh Học Yummyvn Tại Bắc Ninh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thực Phẩm Sinh Học Yummyvn Tại Bắc Ninh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0106690603-001. Trụ sở đăng ký tại Số 2, Đường Nguyễn Cao, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lại Quốc Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi lợn cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Bắc Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/08/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi lợn tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Chăn Nuôi Lợn Dabaco - đã hoạt động được 17 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thực Phẩm Sinh Học Yummyvn Tại Bắc Ninh trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thực Phẩm Sinh Học Yummyvn Tại Bắc Ninh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0106690603-001 |
| Địa chỉ | Số 2, Đường Nguyễn Cao, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Số 2, Đường Nguyễn Cao, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lại Quốc Bình |
| Điện thoại | 0241 221 086 |
| Ngày hoạt động | 10/08/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: - Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm - Chăn nuôi gà - Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng - khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không bao gồm dịch vụ thú y; kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật); |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không bao gồm dịch vụ thú y) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: - Chế biến và đóng hộp thịt - Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: - Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật - Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: - Sản xuất món ăn sẵn từ thịt gia cầm, thịt đông lạnh, hoặc thịt tươi ; - Sản xuất thịt hầm đóng hộp và thức ăn chuẩn bị sẵn trong các đồ đựng chân không ; |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất sữa tách bơ và bơ ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng ; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn rau, quả - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |