2100682582 - Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Thực Phẩm Và Kỹ Nghệ Sinh Học Chitosan
Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Thực Phẩm Và Kỹ Nghệ Sinh Học Chitosan (tên quốc tế: Foods Production and Chitosan Biotechnology Applicant Company Limited; tên viết tắt: Foods and Chitosan CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2100682582. Trụ sở đăng ký tại Số 54 Tỉnh Lộ 914, Khóm 1, Phường 2, Thị Xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hùng Cứ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Duyên Hải - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 33 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Hồng Thành - đã hoạt động được 26 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Thực Phẩm Và Kỹ Nghệ Sinh Học Chitosan ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Sản Xuất Thực Phẩm Và Kỹ Nghệ Sinh Học Chitosan | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Foods Production and Chitosan Biotechnology Applicant Company Limited |
| Tên viết tắt | Foods and Chitosan CO., LTD |
| Mã số thuế | 2100682582 |
| Địa chỉ |
Số 54 Tỉnh Lộ 914, Khóm 1, Phường 2, Thị Xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hùng Cứ |
| Điện thoại | 0989 009 095 |
| Ngày hoạt động | 15/05/2023 |
| Quản lý bởi | Thị xã Duyên Hải - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: ; khác |